Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ネクタイ

ネクタイnekutai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cà vạt

    EN tie; necktie

Câu ví dụ 156

彼(かれ)のネクタイがほどけた。

  • Cà vạt của anh ấy đã bị tuột.

ネクタイがほどけてるよ。

  • Cà vạt của bạn bị tuột kìa.

Từ:ネクタイがほどけるよ

ネクタイが曲(ま)がってるよ。

  • Cà vạt của bạn bị lệch kìa.

Từ:ネクタイが曲(ま)がるよ

赤(あか)いネクタイを買(か)いました。

  • Tôi đã mua một chiếc cà vạt màu đỏ.

Đăng nhập để tiếp tục