Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ばかり

ばかりbakari

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    chỉ; chỉ là

    EN only; merely; nothing but; no more than

    thường viết bằng kana

    5000円(えん)ばかりもっている。

    • Mình chỉ có khoảng 5000 yên.

    Từ:円(えん)ばかり持(も)つ

    Đã xác minh
  2. khoảng; chừng

    EN approximately; about

    thường viết bằng kana

  3. vừa mới

    EN just (finished, etc.)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thể -ta của động từ

  4. như thể; dường như

    EN as if to; (as though) about to; going to; on the point of; at any minute

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau một hình thái thuộc tính hoặc trợ động từ 「ぬ(ん)」, cũng thường là …とばかり(に)

    Xem thêm: 言(い)わんばかり

    彼(かれ)は泣(な)かんばかりに頼(たの)んだ。

    • Anh ấy cầu xin như sắp khóc đến nơi.

    Từ:彼(かれ)ばかり頼(たの)む

    Đã xác minh
  5. như thể tận dụng cơ hội

    EN indicates emphasis

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thường là …とばかり(に)

    ここぞとばかりに攻(せ)めた。

    • Hắn ta tấn công như thể chỉ chờ có cơ hội đó.

    Từ:ここぞばかり攻(せ)める

    Đã xác minh

    返(へん)事(じ)を待(ま)つアリスに向(む)けられたのは突(とつ)然(ぜん)の咆(ほう)哮(こう)。それは耳(みみ)を貫(つらぬ)かんばかりに鋭(するど)く、天(てん)に届(とど)かんばかりに大(おお)きく響(ひび)くものでした。

    • Một tiếng gầm bất ngờ đã nhắm thẳng vào Alice, người đang chờ đợi câu trả lời. Tiếng gầm đó sắc lẹm như muốn xuyên thấu màng nhĩ, và vang dội mãnh liệt như muốn chạm đến tận trời cao.
  6. suốt; toàn là

    EN always; constantly

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 1.357

5000円(えん)ばかりもっている。

  • Mình chỉ có khoảng 5000 yên.

Từ:円(えん)ばかり持(も)つ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục