Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(ふか)まる

ふかまるfukamaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    sâu thêm; trở nên sâu sắc hơn

    EN to deepen; to heighten; to intensify

Câu ví dụ 60

両(りょう)国(こく)間(かん)の文(ぶん)化(か)交(こう)流(りゅう)が進(すす)むにしたがって、相(そう)互(ご)理(り)解(かい)も一(いち)段(だん)と深(ふか)まっていった。

  • Cùng với sự tiến triển của giao lưu văn hóa giữa hai nước, sự hiểu biết lẫn nhau cũng ngày càng trở nên sâu sắc hơn.

日(にっ)中(ちゅう)の交(こう)流(りゅう)が深(ふか)まる。

  • Sự giao lưu vào ban ngày trở nên sâu sắc hơn.

Từ:中(ちゅう)交(こう)流(りゅう)深(ふか)まる

Ví dụ của biên tập

秋(あき)の色(いろ)が日(にち)ごとに深(ふか)まっていく。

  • Sắc thu đang dần trở nên đậm nét hơn qua mỗi ngày.

Từ:色(いろ)日(ひ)ごとに深(ふか)まる

Ví dụ của biên tập

再(ふたた)びその本(ほん)を読(よ)み、理(り)解(かい)が深(ふか)まりました。

  • Tôi đã đọc lại cuốn sách đó, và sự hiểu biết của tôi đã sâu sắc hơn.

Từ:再(ふたた)び元(もと)読(よ)み理(り)解(かい)深(ふか)まる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục