Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

下(もと)

もとmoto

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dưới (sự hướng dẫn, sự giám sát, quy định, luật pháp, v.v.)

    EN under (guidance, supervision, rules, the law, etc.)

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng ...の下(した)に hoặc ...の下(した)で

  2. dưới (lá cờ, ánh mặt trời, v.v.)

    EN under (a flag, the sun, etc.); beneath

  3. dựa trên (lời hứa, điều kiện, giả định, v.v.)

    EN with (e.g. one blow); on (the promise, condition, assumption, etc. that ...); in (e.g. the name of ...)

    Ghi chú: như là ...の下(した)に

    Kさんの内(ない)緒(しょ)にしていただくとの約(やく)束(そく)のもとに前(ぜん)回(かい)「左(さ)右(ゆう)」後(ご)日(じつ)談(だん)なる駄(だ)文(ぶん)をお送(おく)りしましたが、今(こん)回(かい)はその後(ご)日(にち)談(だん)です。

    • Dựa trên lời hứa sẽ giữ bí mật với K-san, lần trước tôi đã gửi một bài viết vụn vặt được coi là phần hậu truyện của 'Sayuu', nhưng lần này là phần hậu truyện sau đó.
  4. bên cạnh (ai đó), nơi ở (của ai đó)

    EN (someone's) side; (someone's) location

    Ghi chú: thường viết là 元(もと)

    Xem thêm: 元(ユアン)

Câu ví dụ 298

Đăng nhập để tiếp tục