Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

導(みちび)く

みちびくmichibiku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    hướng dẫn; dẫn dắt

    EN to guide; to lead; to show the way; to conduct

  2. rút ra; dẫn đến

    EN to derive; to deduce

    Xem thêm: 方(ほう)程(てい)式(しき)を導(みちび)く

    このことから、大(だい)規(き)模(ぼ)な人(じん)口(こう)移(い)動(どう)は経(けい)済(ざい)変(へん)化(か)の結(けっ)果(か)ではないという議(ぎ)論(ろん)を導(みちび)くことができる。

    • Từ điều này, có thể đưa ra lập luận rằng sự di cư dân số quy mô lớn không phải là kết quả của sự thay đổi kinh tế.

    彼(かれ)の見(けん)地(ち)によれば、英(えい)語(ご)による支(し)配(はい)は人(じん)類(るい)の遺(い)産(さん)を脅(おびや)かす。「単(たん)一(いつ)の言(げん)語(ご)」は、カネと消(しょう)費(ひ)主(しゅ)義(ぎ)に取(と)り憑(つ)かれた「単(たん)一(いつ)の考(かんが)え方(かた)」に導(みちび)くという、より悪(あ)しき危(き)険(けん)をもたらす。

    • Theo quan điểm của ông, sự thống trị của tiếng Anh đang đe dọa di sản của nhân loại. Nó mang lại một mối nguy hiểm tồi tệ hơn, đó là 'một ngôn ngữ duy nhất' sẽ dẫn đến 'một lối tư duy duy nhất' bị ám ảnh bởi tiền bạc và chủ nghĩa tiêu dùng.

Câu ví dụ 66

このことから、大(だい)規(き)模(ぼ)な人(じん)口(こう)移(い)動(どう)は経(けい)済(ざい)変(へん)化(か)の結(けっ)果(か)ではないという議(ぎ)論(ろん)を導(みちび)くことができる。

  • Từ điều này, có thể đưa ra lập luận rằng sự di cư dân số quy mô lớn không phải là kết quả của sự thay đổi kinh tế.

17世(せい)紀(き)に国(こく)際(さい)経(けい)済(ざい)論(ろん)の発(はっ)展(てん)が労(ろう)働(どう)力(りょく)の大(だい)移(い)動(どう)を導(みちび)いたとハンセンが述(の)べているが、これは誤(あやま)りである。

  • Hansen cho rằng sự phát triển của lý thuyết kinh tế quốc tế vào thế kỷ 17 đã dẫn đến sự di cư lớn của lực lượng lao động, nhưng điều này là sai.

Đăng nhập để tiếp tục