Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

執(しっ)行(こう)

しっこうshikkou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự thi hành; sự thực hiện; sự thực thi

    EN execution; carrying out; performance; enforcement; exercise; service; conduct

    代(だい)表(ひょう)取(とり)締(しまり)役(やく)は取(とり)締(しまり)役(やく)の職(しょく)務(む)の執(しっ)行(こう)を監(かん)督(とく)するものだ。

    • Người đại diện theo pháp luật có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của các giám đốc.
  2. sự cưỡng chế; sự thi hành án

    EN execution

    luật

    裁(さい)判(ばん)所(しょ)は家(いえ)の強(きょう)制(せい)執(しっ)行(こう)を行(おこな)った。

    • Tòa án đã thực hiện việc cưỡng chế thi hành án đối với ngôi nhà.

    Từ:裁(さい)判(ばん)所(しょ)家(いえ)執(しっ)行(こう)行(おこな)う

    Đã xác minh
  3. danh từ

    trụ trì; vị sư điều hành các công việc trong chùa

    EN lead monk performing various tasks in a temple

    Phật giáo

Câu ví dụ 6

代(だい)表(ひょう)取(とり)締(しまり)役(やく)は取(とり)締(しまり)役(やく)の職(しょく)務(む)の執(しっ)行(こう)を監(かん)督(とく)するものだ。

  • Người đại diện theo pháp luật có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của các giám đốc.

裁(さい)判(ばん)所(しょ)は家(いえ)の強(きょう)制(せい)執(しっ)行(こう)を行(おこな)った。

  • Tòa án đã thực hiện việc cưỡng chế thi hành án đối với ngôi nhà.

Từ:裁(さい)判(ばん)所(しょ)家(いえ)執(しっ)行(こう)行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい事(じ)業(ぎょう)の責(せき)任(にん)者(しゃ)には、予(よ)算(さん)執(しっ)行(こう)に関(かん)する全(ぜん)権(けん)が与(あた)えられている。

  • Người chịu trách nhiệm cho dự án kinh doanh mới được trao toàn quyền liên quan đến việc thực hiện ngân sách.

Đăng nhập để tiếp tục