Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

悪(あ)しき

あしきashiki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)danh từ

    xấu; ác

    EN bad; evil

Câu ví dụ 1

彼(かれ)の見(けん)地(ち)によれば、英(えい)語(ご)による支(し)配(はい)は人(じん)類(るい)の遺(い)産(さん)を脅(おびや)かす。「単(たん)一(いつ)の言(げん)語(ご)」は、カネと消(しょう)費(ひ)主(しゅ)義(ぎ)に取(と)り憑(つ)かれた「単(たん)一(いつ)の考(かんが)え方(かた)」に導(みちび)くという、より悪(あ)しき危(き)険(けん)をもたらす。

  • Theo quan điểm của ông, sự thống trị của tiếng Anh đang đe dọa di sản của nhân loại. Nó mang lại một mối nguy hiểm tồi tệ hơn, đó là 'một ngôn ngữ duy nhất' sẽ dẫn đến 'một lối tư duy duy nhất' bị ám ảnh bởi tiền bạc và chủ nghĩa tiêu dùng.

Đăng nhập để tiếp tục