Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

十(じゅう)八(はち)

じゅうはちjuuhachi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    mười tám

    EN eighteen; 18

Câu ví dụ 32

十(じゅう)八(はち)カラットの金(きん)。

  • Vàng 18 karat.

Từ:十(じゅう)八(はち)カラット金(かね)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は弱(じゃっ)冠(かん)十(じゅう)八(はち)歳(さい)で優(ゆう)勝(しょう)した。

  • Anh ấy đã giành chiến thắng khi mới chỉ mười tám tuổi.

Từ:彼(かれ)弱(じゃっ)冠(かん)十(じゅう)八(はち)優(ゆう)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は十(じゅう)八(はち)歳(さい)で親(おや)の下(もと)を離(はな)れた。

  • Anh ấy đã rời xa cha mẹ khi mới mười tám tuổi.

Từ:彼(かれ)十(じゅう)八(はち)親(おや)下(もと)離(はな)れる

Ví dụ của biên tập

横(よこ)浜(はま)は一八(じゅうはち)五(ご)九(きゅう)年(ねん)に開(かい)港(こう)した。

  • Yokohama đã mở cảng vào năm 1859.

Từ:横(よこ)浜(はま)十(じゅう)八(はち)開(かい)港(こう)

Ví dụ của biên tập

十(じゅう)八(はち)歳(さい)になると参(さん)政(せい)権(けん)を持(も)ちます。

  • Khi đủ mười tám tuổi, bạn sẽ có quyền bầu cử.

Từ:十(じゅう)八(はち)になると参(さん)政(せい)権(けん)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

ゴルフ場(じょう)には十(じゅう)八(はち)のホールがあります。

  • Có mười tám hố ở sân golf.

Từ:ゴルフ場(じょう)十(じゅう)八(はち)ホール

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục