Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弱(じゃっ)冠(かん)

じゃっかんjakkan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hai mươi tuổi

    EN twenty years of age

    彼(かれ)は弱(じゃっ)冠(かん)で家(いえ)を継(つ)いだ。

    • Anh ấy đã kế thừa gia sản khi còn rất trẻ.

    Từ:彼(かれ)弱(じゃっ)冠(かん)家(いえ)を継(つ)ぐ

    Đã xác minh
  2. tuổi trẻ

    EN youth; early age; tender age of ...

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は弱(じゃっ)冠(かん)で家(いえ)を継(つ)いだ。

  • Anh ấy đã kế thừa gia sản khi còn rất trẻ.

Từ:彼(かれ)弱(じゃっ)冠(かん)家(いえ)を継(つ)ぐ

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は弱(じゃっ)冠(かん)十(じゅう)八(はち)歳(さい)で優(ゆう)勝(しょう)した。

  • Anh ấy đã giành chiến thắng khi mới chỉ mười tám tuổi.

Từ:彼(かれ)弱(じゃっ)冠(かん)十(じゅう)八(はち)優(ゆう)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は弱(じゃっ)冠(かん)二十歳(はたち)で社(しゃ)長(ちょう)になりました。

  • Anh ấy đã trở thành giám đốc ở tuổi hai mươi trẻ tuổi.

Từ:彼(かれ)弱(じゃっ)冠(かん)20歳(はたち)社(しゃ)長(ちょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục