Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

喧(けん)嘩(か)

けんかkenka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    cuộc cãi vã; sự đánh nhau; sự tranh chấp

    EN quarrel; brawl; fight; squabble; scuffle; argument

Câu ví dụ 152

ケンとけんかしたのか。

  • Bạn đã cãi nhau với Ken à?

Từ:と喧(けん)嘩(か)するのか

Đã xác minh

ビルは喧(けん)嘩(か)が強(つよ)い。

  • Bill rất giỏi đánh nhau.

Từ:は喧(けん)嘩(か)が強(つよ)い

会(あ)えば必(かなら)ず喧(けん)嘩(か)する。

  • Cứ hễ gặp nhau là nhất định sẽ cãi nhau.

Từ:会(あ)う必(かなら)ず喧(けん)嘩(か)する

喧(けん)嘩(か)はやめてください。

  • Xin hãy đừng cãi nhau nữa.

Từ:喧(けん)嘩(か)はやめるください

相(あい)手(て)のいない喧(けん)嘩(か)はない。

  • Không có cuộc cãi vã nào mà không có đối phương.

喧(けん)嘩(か)はおさまりましたか。

  • Cuộc cãi vã đã kết thúc chưa ạ?

Từ:喧(けん)嘩(か)は治(おさ)まるか

Đăng nhập để tiếp tục