金(きん)銭(せん)のことで彼(かれ)と争(あらそ)いになった。 Tôi đã tranh cãi với anh ấy về chuyện tiền bạc. Từ:金(きん)銭(せん)のことで彼(かれ)と争(あらそ)いなるĐã xác minh
金(きん)銭(せん)のことで彼(かれ)と争(あらそ)いになった。 Tôi đã tranh cãi với anh ấy về chuyện tiền bạc. Từ:金(きん)銭(せん)のことで彼(かれ)と争(あらそ)いなるĐã xác minh
財(ざい)産(さん)分(ぶん)与(よ)が争(あらそ)いの種(たね)だった。 Việc phân chia tài sản đã là mầm mống của sự tranh chấp. Từ:財(ざい)産(さん)分(ぶん)与(よ)が争(あらそ)いの種(たね)だ
町(まち)の他(ほか)の地(ち)域(いき)では争(あらそ)いが続(つづ)いた。 Xung đột tiếp tục diễn ra ở các khu vực khác trong thị trấn. Từ:町(まち)の他(ほか)地(ち)域(いき)では争(あらそ)いが続(つづ)く
彼(かれ)らの争(あらそ)いは誤(ご)解(かい)に基(もと)づくものだ。 Cuộc tranh chấp của họ dựa trên sự hiểu lầm. Từ:彼(かれ)ら争(あらそ)いは誤(ご)解(かい)に基(もと)づく物(もの)だ
彼(かれ)は彼(かれ)らの争(あらそ)いを和(わ)解(かい)させるつもりだ。 Anh ấy định hòa giải cuộc tranh chấp của họ. Từ:彼(かれ)は彼(かれ)ら争(あらそ)いを和(わ)解(かい)させるつもりだ
ひとつの誤(ご)解(かい)から多(おお)くの争(あらそ)いが生(しょう)じる。 Nhiều tranh chấp nảy sinh từ một sự hiểu lầm. Từ:一(ひと)つの誤(ご)解(かい)から多(おお)く争(あらそ)いが生(しょう)じる
出(で)来(き)るだけ争(あらそ)いを避(さ)けなくてはならない。 Cần phải tránh xung đột hết mức có thể. Từ:できるだけ争(あらそ)いを避(さ)けるなくてはならない