Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冴(さ)える

さえるsaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    trong trẻo; sáng tỏ; sắc nét

    EN to be clear (of a sight, sound, colour, etc.); to be bright; to be vivid; to be crisp

  2. tỉnh táo; minh mẫn

    EN to be clear-headed; to be alert; to be on the ball; to be wide awake

  3. tươi tỉnh; phấn chấn

    EN to look upbeat; to be perky; to be cheerful

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 冴(さ)えない

    今日(きょう)は顔(かお)色(いろ)が冴(さ)えない。

    • Hôm nay sắc mặt tôi trông không được tốt.

    Từ:こんにちは顔(かお)色(いろ)冴(さ)える

    Đã xác minh

    私(わたし)って冴(さ)えてる!

    • Mình thông minh thật đấy!
  4. tinh anh; xuất sắc

    EN to master (a skill); to excel at; to cleanly execute

    彼(かれ)の腕(うで)が冴(さ)える。

    • Kỹ năng của anh ấy đang ở độ chín muồi.

    Từ:かの腕(うで)冴(さ)える

    Đã xác minh
  5. thỏa mãn; hài lòng

    EN to be satisfying

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 冴(さ)えない

    Xem thêm: 冴(さ)えない

    今日(きょう)の結(けっ)果(か)は冴(さ)えない。

    • Kết quả hôm nay không được tốt lắm.

    Từ:今日(きょう)結(けっ)果(か)冴(さ)える

    Đã xác minh
  6. lạnh giá; giá rét

    EN to become frigid; to become intensely cold

    Ghi chú: nghĩa gốc; hiện nay hơi cổ

    冬(ふゆ)の夜(よ)空(ぞら)に月(つき)が冴(さ)える。

    • Ánh trăng sáng rực trên bầu trời đêm mùa đông.

    Từ:冬(ふゆ)夜(よ)空(ぞら)月(つき)冴(さ)える

    Đã xác minh

Câu ví dụ 11

彼(かれ)の腕(うで)が冴(さ)える。

  • Kỹ năng của anh ấy đang ở độ chín muồi.

Từ:かの腕(うで)冴(さ)える

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)は顔(かお)色(いろ)が冴(さ)えない。

  • Hôm nay sắc mặt tôi trông không được tốt.

Từ:こんにちは顔(かお)色(いろ)冴(さ)える

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)の結(けっ)果(か)は冴(さ)えない。

  • Kết quả hôm nay không được tốt lắm.

Từ:今日(きょう)結(けっ)果(か)冴(さ)える

Ví dụ của biên tập

冬(ふゆ)の夜(よ)空(ぞら)に月(つき)が冴(さ)える。

  • Ánh trăng sáng rực trên bầu trời đêm mùa đông.

Từ:冬(ふゆ)夜(よ)空(ぞら)月(つき)冴(さ)える

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)は美味(おい)しいだろう。シェフの腕(うで)が冴(さ)えているからね。

  • Món ăn này chắc là ngon lắm. Vì tay nghề của đầu bếp đang ở độ chín muồi mà.

Từ:料(りょう)理(り)おいしいだろうシェフ腕(うで)冴(さ)える

Ví dụ của biên tập

私(わたし)って冴(さ)えてる!

  • Mình thông minh thật đấy!

Từ:私(わたし)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục