Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

聞(き)き出(だ)す

ききだすkikidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    khai thác thông tin; hỏi cho ra lẽ

    EN to get (information) out of someone; to extract (information) from someone; to find out (through questioning)

  2. bắt đầu nghe

    EN to begin listening (to)

    音(おん)楽(がく)を聞(き)き出(だ)したら止(と)まらない。

    • Một khi đã nghe nhạc là mình không thể dừng lại được.

    Từ:音(おん)楽(がく)聞(き)き出(だ)す止(と)まる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 11

音(おん)楽(がく)を聞(き)き出(だ)したら止(と)まらない。

  • Một khi đã nghe nhạc là mình không thể dừng lại được.

Từ:音(おん)楽(がく)聞(き)き出(だ)す止(と)まる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の手(て)の物(もの)は、顧(こ)客(きゃく)の悩(なや)みを丁(てい)寧(ねい)に聞(き)き出(だ)し、最(さい)適(てき)な解(かい)決(けつ)策(さく)を提(てい)案(あん)することです。

  • Nhiệm vụ của anh ấy là lắng nghe kỹ lưỡng những vấn đề của khách hàng và đề xuất giải pháp tối ưu nhất.

トムはついにメアリーから本(ほん)音(ね)をなんとか聞(き)きだすことができた。

  • Cuối cùng Tom cũng đã tìm cách lấy được những lời thật lòng từ Mary.

Từ:ついに本(ほん)音(ね)なんとか聞(き)き出(だ)すことができる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục