Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(しん)実(じつ)

しんじつshinjitsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    sự thật; thực tế

    EN truth; reality

  2. trạng từ

    thật sự; chân thật

    EN truly; really

    真(しん)実(じつ)ありがたいと思(おも)っている。

    • Tôi cảm thấy thật sự biết ơn.

    Từ:真(しん)実(じつ)ありがたい思(おも)う

    Đã xác minh
  3. danh từ

    chân lý tuyệt đối

    EN absolute truth

    Phật giáo

    彼(かれ)の小(しょう)説(せつ)は、人(にん)間(げん)の絶(ぜつ)望(ぼう)と希(き)望(ぼう)の絶(ぜっ)対(たい)的(てき)な真(しん)実(じつ)を描(えが)き出(だ)している。

    • Tiểu thuyết của anh ấy khắc họa sự thật tuyệt đối về nỗi tuyệt vọng và hy vọng của con người.

Câu ví dụ 287

その真(しん)実(じつ)が明(あか)るみに出(で)た。

  • Sự thật đó đã được đưa ra ánh sáng.

Từ:その真(しん)実(じつ)が明(あか)るみに出(で)る

Đã xác minh

私(わたし)たちにとっては耳(みみ)の痛(いた)い「真(しん)実(じつ)」でしたが、この映(えい)画(が)を観(み)て地(ち)球(きゅう)の危(き)機(き)を改(あらた)めて感(かん)じました。

  • Dù đó là một 'sự thật' khó nghe đối với chúng tôi, nhưng sau khi xem bộ phim này, tôi lại một lần nữa cảm nhận được cuộc khủng hoảng của Trái Đất.

嘘(うそ)から出(で)た真(しん)実(じつ)。

  • Sự thật nảy sinh từ một lời nói dối.

Từ:嘘(うそ)から出(で)る真(しん)実(じつ)

真(しん)実(じつ)を言(い)うべきだ。

  • Nên nói sự thật.

Từ:真(しん)実(じつ)を言(い)うべきだ

彼(かれ)は真(しん)実(じつ)を言(い)っていた。

  • Anh ấy đã nói sự thật.

Từ:彼(かれ)は真(しん)実(じつ)を言(い)う

真(しん)実(じつ)はいつか現(あら)われる。

  • Sự thật rồi sẽ lộ diện vào một lúc nào đó.

Từ:真(しん)実(じつ)はいつか現(あらわ)れる

Đăng nhập để tiếp tục