Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ありがたい

ありがたいarigatai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    biết ơn; đáng trân trọng; đáng quý

    EN grateful; thankful; welcome; appreciated; evoking gratitude

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 45

それは有(あり)難(がた)い。

  • Điều đó thật đáng quý.

Từ:それはありがたい

どれだけのお金(かね)でもありがたい。

  • Dù là bao nhiêu tiền đi chăng nữa thì tôi cũng rất biết ơn.

Đăng nhập để tiếp tục