Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

耳(みみ)の痛(いた)い

みみのいたいmiminoitai

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    đau lòng vì sự thật; khó nghe vì lời khiển trách hoặc phê bình đúng đắn

    EN being painfully true (e.g. reprimand); making one's ears burn; striking home (e.g. remark)

    Xem thêm: 耳(みみ)が痛(いた)い

Câu ví dụ 1

私(わたし)たちにとっては耳(みみ)の痛(いた)い「真(しん)実(じつ)」でしたが、この映(えい)画(が)を観(み)て地(ち)球(きゅう)の危(き)機(き)を改(あらた)めて感(かん)じました。

  • Dù đó là một 'sự thật' khó nghe đối với chúng tôi, nhưng sau khi xem bộ phim này, tôi lại một lần nữa cảm nhận được cuộc khủng hoảng của Trái Đất.

Đăng nhập để tiếp tục