Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

描(えが)き出(だ)す

えがきだすegakidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    vẽ ra; mô tả; khắc họa

    EN to delineate; to draw; to express; to imagine

Câu ví dụ 6

彼(かれ)の小(しょう)説(せつ)は、人(にん)間(げん)の絶(ぜつ)望(ぼう)と希(き)望(ぼう)の絶(ぜっ)対(たい)的(てき)な真(しん)実(じつ)を描(えが)き出(だ)している。

  • Tiểu thuyết của anh ấy khắc họa sự thật tuyệt đối về nỗi tuyệt vọng và hy vọng của con người.

私(わたし)はこの作(さく)品(ひん)で、現(げん)代(だい)社(しゃ)会(かい)の深(しん)層(そう)心(しん)理(り)を鮮(あざ)やかに描(えが)き出(だ)してみせる。

  • Trong tác phẩm này, tôi sẽ khắc họa một cách sống động tâm lý sâu xa của xã hội hiện đại.

その画(が)家(か)は、当(とう)時(じ)の世(せ)態(たい)人(にん)情(じょう)を鮮(あざ)やかに描(えが)き出(だ)し、後(こう)世(せい)に多(おお)くの感(かん)動(どう)を与(あた)えました。

  • Họa sĩ đó đã khắc họa một cách sống động tình hình xã hội và lòng người thời bấy giờ, để lại nhiều cảm xúc sâu sắc cho hậu thế.

Đăng nhập để tiếp tục