Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

取(と)り入(い)る

とりいるtoriiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    lấy lòng; nịnh bợ

    EN to curry favour (with); to play up (to); to cozy up (to); to butter up

Câu ví dụ 4

その係(かかり)長(ちょう)は勤(きん)勉(べん)な男(おとこ)ではないが、上(うわ)役(やく)にとり入(はい)る術(すべ)を心(こころ)得(え)ているから、早(はや)く昇(しょう)進(しん)するのだ。

  • Anh trưởng nhóm đó không phải là một người đàn ông chăm chỉ, nhưng vì biết cách nịnh bợ cấp trên nên anh ta thăng tiến nhanh chóng.

彼(かれ)は上(じょう)司(し)の言(げん)動(どう)を鵜(う)呑(の)みにし、まるでげたの雪(ゆき)のようにいつも取(と)り入(い)っている。

  • Anh ta nuốt chửng mọi lời nói và hành động của cấp trên, và luôn luôn nịnh bợ như tuyết phủ lên đôi guốc gỗ.

Đăng nhập để tiếp tục