思(おも)い切(き)って聞(き)き出(だ)せない、弱(よわ)腰(ごし)な僕(ぼく)。 Tôi, một kẻ yếu đuối, không dám mạnh dạn hỏi ra cho rõ. Từ:思(おも)い切(き)って聞(き)き出(だ)す弱(よわ)腰(ごし)僕(ぼく)Đã xác minh