Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

現(げん)在(ざい)

げんざいgenzai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từdanh từ bổ nghĩa với の

    hiện tại; bây giờ

    EN the present; present time; now

    現(げん)在(ざい)の時(じ)刻(こく)は?

    • Bây giờ là mấy giờ?

    Từ:現(げん)在(ざい)の時(じ)刻(こく)は

  2. danh từ dùng làm hậu tố

    tính đến thời điểm

    EN as of

    Ghi chú: sau một khoảng thời gian, ngày tháng, v.v.

  3. danh từ

    thì hiện tại

    EN present tense

    ngữ pháp

  4. thế gian này; kiếp này

    EN this world; this life

    Phật giáo

    Xem thêm: 現世(うつしよ)

  5. danh từ có thể + するnội động từ

    hiện hữu; đang tồn tại

    EN to actually exist; to exist right now; to exist right in front of one

Câu ví dụ 290

現(げん)在(ざい)の時(じ)刻(こく)は?

  • Bây giờ là mấy giờ?

Từ:現(げん)在(ざい)の時(じ)刻(こく)は

彼(かれ)は私(わたし)を現(げん)在(ざい)の私(わたし)にした。

  • Anh ấy đã khiến tôi trở thành con người của hiện tại.

Đăng nhập để tiếp tục