Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)きくなる

おおきくなるookikunaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    trưởng thành; lớn lên

    EN to grow up; to become an adult

    彼(かれ)は大(おお)きくなって有(ゆう)名(めい)な画(が)家(か)になったと聞(き)いています。

    • Tôi nghe nói anh ấy đã trưởng thành và trở thành một họa sĩ nổi tiếng.

    Từ:彼(かれ)大(おお)きくなる有(ゆう)名(めい)画(が)家(か)聞(き)く

    Đã xác minh

    子(こ)供(ども)の頃(ころ)から目(もく)標(ひょう)としていた夢(ゆめ)を、大(おお)きくなるにつれて、ますます具(ぐ)体(たい)的(てき)に見(み)るようになった。

    • Càng lớn lên, tôi càng thấy rõ ràng hơn về giấc mơ mà mình đã đặt ra làm mục tiêu từ khi còn nhỏ.
  2. trở nên lớn hơn; to ra

    EN to become big; to grow in size

    この会(かい)社(しゃ)は数(すう)年(ねん)で大(おお)きくなり、国(こく)内(ない)大(おお)手(て)企(き)業(ぎょう)の一(ひと)つになったそうです。

    • Nghe nói công ty này đã phát triển lớn mạnh chỉ trong vài năm và đã trở thành một trong những doanh nghiệp lớn trong nước.

Câu ví dụ 69

彼(かれ)は大(おお)きくなって有(ゆう)名(めい)な画(が)家(か)になったと聞(き)いています。

  • Tôi nghe nói anh ấy đã trưởng thành và trở thành một họa sĩ nổi tiếng.

Từ:彼(かれ)大(おお)きくなる有(ゆう)名(めい)画(が)家(か)聞(き)く

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)は数(すう)年(ねん)で大(おお)きくなり、国(こく)内(ない)大(おお)手(て)企(き)業(ぎょう)の一(ひと)つになったそうです。

  • Nghe nói công ty này đã phát triển lớn mạnh chỉ trong vài năm và đã trở thành một trong những doanh nghiệp lớn trong nước.

子(こ)供(ども)の頃(ころ)から目(もく)標(ひょう)としていた夢(ゆめ)を、大(おお)きくなるにつれて、ますます具(ぐ)体(たい)的(てき)に見(み)るようになった。

  • Càng lớn lên, tôi càng thấy rõ ràng hơn về giấc mơ mà mình đã đặt ra làm mục tiêu từ khi còn nhỏ.

会(かい)社(しゃ)は大(おお)きくなる。

  • Công ty sẽ lớn mạnh.

Từ:会(かい)社(しゃ)大(おお)きくなる

Ví dụ của biên tập

庭(にわ)の柏(かしわ)木(ぎ)の葉(は)が大(おお)きくなりました。

  • Những chiếc lá của cây sồi trong vườn đã lớn hơn rồi.

Từ:庭(にわ)柏(かしわ)木(ぎ)葉(は)大(おお)きくなる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は怒(おこ)りすぎて、声(こえ)が大(おお)きくなりました。

  • Anh ấy quá giận dữ nên giọng nói trở nên lớn hơn.

Từ:彼(かれ)怒(いか)り声(こえ)大(おお)きくなる

Ví dụ của biên tập

小(こ)さな問(もん)題(だい)でも、放(ほう)置(ち)すると大(おお)きくなります。

  • Ngay cả những vấn đề nhỏ, nếu cứ để mặc, chúng cũng sẽ trở nên lớn hơn.

Từ:小(こ)問(もん)題(だい)放(ほう)置(ち)すると大(おお)きくなる

Ví dụ của biên tập

子(こ)供(ども)が大(おお)きくなるうちに、旅(りょ)行(こう)に行(い)きたいな。

  • Mình muốn đi du lịch trong khi con cái còn đang lớn.

Từ:子(こ)供(ども)大(おお)きくなる旅(りょ)行(こう)行(い)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục