Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(こ)供(ども)の頃(ころ)

こどものころkodomonokoro

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từtrạng từ

    thời thơ ấu

    EN (time of) one's childhood; when one was a child

Câu ví dụ 264

子(こ)供(ども)のころ無(む)邪(じゃ)気(き)だった。

  • Hồi nhỏ tôi rất ngây thơ.

Từ:子(こ)供(ども)の頃(ころ)無(む)邪(じゃ)気(き)だ

彼(かれ)は子(こ)供(ども)の頃(ころ)から繊(せん)細(さい)だった。

  • Anh ấy đã rất nhạy cảm từ khi còn nhỏ.

Từ:彼(かれ)は子(こ)供(ども)の頃(ころ)から繊(せん)細(さい)だ

私(わたし)は子(こ)供(ども)のころは元(げん)気(き)だった。

  • Hồi còn nhỏ, tôi rất khỏe mạnh.

Từ:私(わたし)は子(こ)供(ども)の頃(ころ)元(げん)気(き)だ

子(こ)供(ども)の頃(ころ)、小(こ)犬(いぬ)を飼(か)っていた。

  • Hồi còn nhỏ, tôi đã nuôi một chú chó con.

Từ:子(こ)供(ども)の頃(ころ)子(こ)犬(いぬ)を飼(か)う

彼(かの)女(じょ)を子(こ)供(ども)の頃(ころ)から知(し)っている。

  • Tôi đã biết cô ấy từ khi còn nhỏ.

Từ:彼(かの)女(じょ)を子(こ)供(ども)の頃(ころ)から知(し)る

Đăng nhập để tiếp tục