母(はは)は私(わたし)の将(しょう)来(らい)を案(あん)じている。 Mẹ đang lo lắng cho tương lai của tôi. Từ:母(はは)は私(わたし)将(しょう)来(らい)を案(あん)じる
僕(ぼく)は将(しょう)来(らい)、外(がい)国(こく)貿(ぼう)易(えき)をやりたい。 Trong tương lai, mình muốn làm về thương mại quốc tế. Từ:僕(ぼく)は将(しょう)来(らい)外(がい)国(こく)貿(ぼう)易(えき)をやるタイ
仏(ぶっ)教(きょう)は大(たい)陸(りく)から将(しょう)来(らい)された。 Phật giáo đã được truyền bá từ đại lục. Từ:仏(ぶっ)教(きょう)大(たい)陸(りく)将(しょう)来(らい)されるĐã xác minh
その政(せい)策(さく)は大(おお)きな混(こん)乱(らん)を将(しょう)来(らい)した。 Chính sách đó đã gây ra sự hỗn loạn lớn trong tương lai. Từ:政(せい)策(さく)大(おお)きな混(こん)乱(らん)将(しょう)来(らい)Đã xác minh
これを将(しょう)来(らい)使(つか)えるように取(と)っておこう。 Hãy cất cái này đi để sau này có thể dùng đến. Từ:これを将(しょう)来(らい)使(つか)えるように取(と)る置(お)くĐã xác minh
将(しょう)来(らい)に不(ふ)安(あん)を感(かん)じるんだ。 Mình cảm thấy bất an về tương lai. Từ:将(しょう)来(らい)に不(ふ)安(あん)を感(かん)じるのだ
この国(くに)の将(しょう)来(らい)が心(しん)配(ぱい)です。 Tôi lo lắng cho tương lai của đất nước này. Từ:この国(くに)の将(しょう)来(らい)が心(しん)配(ぱい)です
母(はは)は私(わたし)の将(しょう)来(らい)を案(あん)じている。 Mẹ đang lo lắng cho tương lai của tôi. Từ:母(はは)は私(わたし)将(しょう)来(らい)を案(あん)じる
私(わたし)は将(しょう)来(らい)歯(は)医(い)者(しゃ)になりたい。 Tôi muốn trở thành nha sĩ trong tương lai. Từ:私(わたし)は将(しょう)来(らい)歯(は)医(い)者(しゃ)なるタイ