Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

情(じょう)報(ほう)

じょうほうjouhou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thông tin; tin tức; báo cáo

    EN information; news; report; intelligence

    この情(じょう)報(ほう)は正(ただ)しいか。

    • Thông tin này có đúng không?

    Từ:この情(じょう)報(ほう)は正(ただ)しいか

    Đã xác minh

    彼(かの)女(じょ)は短(たん)絡(らく)的(てき)な思(し)考(こう)で、表(ひょう)面(めん)的(てき)な情(じょう)報(ほう)だけで判(はん)断(だん)してしまう。

    • Cô ấy có lối suy nghĩ nông cạn và chỉ đưa ra phán đoán dựa trên những thông tin bề nổi.
  2. thông tin; dữ liệu

    EN information (data contained in characters, signals, code, etc.)

    現(げん)代(だい)は情(じょう)報(ほう)の時(じ)代(だい)で、私(わたし)たちの日(にち)常(じょう)生(せい)活(かつ)でコンピューターが果(は)たす役(やく)割(わり)はますます大(おお)きくなっている。

    • Thời đại ngày nay là thời đại thông tin, và vai trò của máy tính trong đời sống hàng ngày của chúng ta đang ngày càng trở nên lớn hơn.
  3. tin học

    EN informatics (as a subject)

    高(こう)校(こう)には情(じょう)報(ほう)の授(じゅ)業(ぎょう)がある。

    • Ở trường cấp ba có tiết học tin học.

    Từ:高(こう)校(こう)情(じょう)報(ほう)授(じゅ)業(ぎょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 532

この情(じょう)報(ほう)は正(ただ)しいか。

  • Thông tin này có đúng không?

Từ:この情(じょう)報(ほう)は正(ただ)しいか

Đã xác minh

彼(かれ)の情(じょう)報(ほう)は確(たし)かだ。

  • Thông tin của anh ấy là chính xác.

Từ:彼(かれ)情(じょう)報(ほう)は確(たし)かだ

彼(かれ)は幾(いく)つ情(じょう)報(ほう)を得(え)ましたか。

  • Anh ấy đã có được bao nhiêu thông tin?

Từ:彼(かれ)はいくつ情(じょう)報(ほう)を得(え)るか

Đăng nhập để tiếp tục