Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

交(こう)通(つう)網(もう)

こうつうもうkoutsuumou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mạng lưới giao thông

    EN transportation network; transport network; traffic network

Câu ví dụ 17

この都(と)市(し)の交(こう)通(つう)網(もう)ときたら、どこへ行(い)くにも便(べん)利(り)だ。

  • Nói về mạng lưới giao thông của thành phố này thì đi đâu cũng thật tiện lợi.

Từ:都(と)市(し)交(こう)通(つう)網(もう)ときたら行(い)く便(べん)利(り)

Ví dụ của biên tập

河(か)川(せん)の架(か)橋(きょう)工(こう)事(じ)は、地(ち)域(いき)の交(こう)通(つう)網(もう)を大(おお)きく改(かい)善(ぜん)する予(よ)定(てい)です。

  • Công trình xây dựng cầu bắc qua sông dự kiến sẽ cải thiện đáng kể mạng lưới giao thông của khu vực.

この都(と)市(し)の交(こう)通(つう)網(もう)は、公(こう)共(きょう)交(こう)通(つう)機(き)関(かん)を中(ちゅう)心(しん)に整(せい)備(び)されています。

  • Mạng lưới giao thông của thành phố này được xây dựng tập trung vào các phương tiện giao thông công cộng.

この都(と)市(し)の交(こう)通(つう)網(もう)は限(かぎ)りだ発(はっ)達(たつ)していて、どこへ行(い)くにも便(べん)利(り)だ。

  • Mạng lưới giao thông của thành phố này rất phát triển, đi đâu cũng thuận tiện.

Từ:都(と)市(し)交(こう)通(つう)網(もう)限(かぎ)り発(はっ)達(たつ)行(い)く便(べん)利(り)

Ví dụ của biên tập

この都(と)市(し)の交(こう)通(つう)網(もう)は、都(と)心(しん)ならではの便(べん)利(り)さと利(り)便(べん)性(せい)が高(たか)いです。

  • Mạng lưới giao thông của thành phố này có sự tiện nghi và tính tiện lợi cao, đặc trưng của một trung tâm thành phố.

Đăng nhập để tiếp tục