Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ときたら

ときたらtokitara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nói đến; nếu là

    EN when it comes to ...; as for ...

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 54

僕(ぼく)はスーザンに謝(あやま)ろうと電(でん)話(わ)したのに、彼(かの)女(じょ)ときたら一(いっ)方(ぽう)的(てき)に電(でん)話(わ)を切(き)っちゃったんだ。

  • Mình đã gọi điện để xin lỗi Susan, vậy mà cô ấy lại tự ý cúp máy luôn.

あの喜(き)劇(げき)役(やく)者(しゃ)のジョークときたら、どれもこれも古(ふる)くて、以(い)前(ぜん)に聞(き)いたことのあるものばかりだ。

  • Nói về những câu đùa của diễn viên hài đó thì cái nào cũng cũ kỹ, toàn là những thứ mà tôi đã nghe thấy trước đây rồi.

会(かい)社(しゃ)のクリスマスパーティーでは全(ぜん)員(いん)がタラフク食(た)べたが、特(とく)にローストビーフときたらすごかった。

  • Mọi người đều đã ăn rất no tại bữa tiệc Giáng sinh của công ty, nhưng đặc biệt là món thịt bò nướng thực sự rất tuyệt vời.

田(た)中(なか)さんの歌(か)唱(しょう)力(りょく)ときたら、プロも唸(うな)るほどだ。

  • Nói về khả năng ca hát của anh Tanaka, đến cả các chuyên gia cũng phải kinh ngạc.

Từ:歌(か)唱(しょう)力(りょく)ときたら唸(うな)るほど

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục