というと
というとtoiuto
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
hễ; cứ mỗi khi
EN whenever ...; if it's ... then (without fail)
Ghi chú: chỉ việc điều theo sau là không thể tránh khỏi

というとtoiuto
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
nói đến; hễ nhắc đến
EN when it comes to ...; if one were to speak of ...; when one hears ...
cụm từ
hễ; cứ mỗi khi
EN whenever ...; if it's ... then (without fail)
Ghi chú: chỉ việc điều theo sau là không thể tránh khỏi