Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

というと

というとtoiuto

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nói đến; hễ nhắc đến

    EN when it comes to ...; if one were to speak of ...; when one hears ...

    thường viết bằng kana

  2. cụm từliên từ

    có nghĩa là; tức là

    EN by ... you mean ...; when you say ... you mean that ...; so that means

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: đôi khi được dùng ở đầu câu

    ほんと言(い)うと、トムが怖(こわ)いの。

    • Nói thật lòng thì, mình thấy sợ Tom.

    Từ:というと怖(こわ)い

    ほんと言(い)うと、気(き)が付(つ)かなかったんです。

    • Thật lòng mà nói, tôi đã không nhận ra.
  3. cụm từ

    hễ; cứ mỗi khi

    EN whenever ...; if it's ... then (without fail)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: chỉ việc điều theo sau là không thể tránh khỏi

Câu ví dụ 84

Đăng nhập để tiếp tục