Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ときたら

ときたらtokitara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nói đến; nếu là

    EN when it comes to ...; as for ...

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 54

あの病(びょう)院(いん)の待(まち)合(あい)室(しつ)の混(こん)雑(ざつ)ときたら、診(しん)察(さつ)を受(う)けるまでに3時(じ)間(かん)も待(ま)たされる。

  • Nói về sự đông đúc ở phòng chờ của bệnh viện đó, người ta phải đợi tận 3 tiếng đồng hồ mới được khám.

このアパートの治(ち)安(あん)ときたら、夜(や)中(ちゅう)に物(もの)音(おと)がしたらすぐに警(けい)察(さつ)に通(つう)報(ほう)しなければならない。

  • Nói về tình hình an ninh ở căn hộ này thì hễ nghe thấy tiếng động gì vào giữa đêm là phải báo cảnh sát ngay lập tức.

うちのバカ息子(むすこ)ときたら、大(だい)学(がく)を卒(そつ)業(ぎょう)しても就(しゅう)職(しょく)しないでパチンコばかりしている。

  • Cái thằng con trai ngốc nghếch nhà tôi ấy, dù đã tốt nghiệp đại học rồi mà chẳng chịu đi làm, suốt ngày chỉ toàn chơi pachinko.

Đăng nhập để tiếp tục