Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

就(しゅう)職(しょく)

しゅうしょくshuushoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    tìm việc làm; có việc làm

    EN finding employment; getting a job

Câu ví dụ 83

なぜ就(しゅう)職(しょく)を断(ことわ)られたのか。

  • Tại sao tôi lại bị từ chối việc làm?

Từ:なぜ就(しゅう)職(しょく)を断(ことわ)るのか

Đã xác minh

就(しゅう)職(しょく)が内(ない)定(てい)した。

  • Tôi đã nhận được thông báo trúng tuyển việc làm.

Từ:就(しゅう)職(しょく)が内(ない)定(てい)する

やっと就(しゅう)職(しょく)できたぞ!

  • Cuối cùng mình cũng tìm được việc làm rồi!

Từ:やっと就(しゅう)職(しょく)できるぞ

彼(かれ)のおかげで就(しゅう)職(しょく)できた。

  • Nhờ có anh ấy mà tôi đã tìm được việc làm.

Từ:彼(かれ)のおかげで就(しゅう)職(しょく)できる

Đăng nhập để tiếp tục