Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いいとこ

いいとこiitoko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    điểm tốt; ưu điểm

    EN good thing; strong point

    一(ひと)人(り)旅(たび)の何(なに)がいいっておしゃれしなくていいところ。

    • Đi du lịch một mình có cái hay là không cần phải ăn diện cầu kỳ.
  2. gia đình danh giá; trường học danh tiếng

    EN good family; prestigious school

  3. thời điểm thích hợp

    EN the right moment

    いいとこ見(み)つけたよ。

    • Mình tìm thấy một chỗ hay lắm nè.

    Từ:いいとこ見(み)つける

  4. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    cực kỳ; hết sức

    EN utter; extreme

    言(い)いがかりもいいところだ。

    • Đúng là vu khống quá đáng.

    Từ:言(い)いがかりいいとこ

  5. danh từtrạng từ

    tối đa; cao nhất

    EN at (the) best; at most

Câu ví dụ 9

いいとこ見(み)つけたよ。

  • Mình tìm thấy một chỗ hay lắm nè.

Từ:いいとこ見(み)つける

Khớp tự động

言(い)いがかりもいいところだ。

  • Đúng là vu khống quá đáng.

Từ:言(い)いがかりいいとこ

Khớp tự động

一(ひと)人(り)旅(たび)の何(なに)がいいっておしゃれしなくていいところ。

  • Đi du lịch một mình có cái hay là không cần phải ăn diện cầu kỳ.

ガーデニングのいいところは、家(か)族(ぞく)みんなの家(いえ)をきれいにしてあげれるところです。

  • Điểm hay của việc làm vườn là có thể làm đẹp ngôi nhà cho tất cả các thành viên trong gia đình.

Đăng nhập để tiếp tục