Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)便(べん)

ふべんfuben

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    bất tiện; không thuận tiện

    EN inconvenience; inexpediency; unhandiness

    Từ trái nghĩa: 便(べん)利(り)

Câu ví dụ 42

近(きん)代(だい)的(てき)な港(こう)湾(わん)施(し)設(せつ)がないために、多(おお)くの船(ふな)積(づ)み業(ぎょう)者(しゃ)が不(ふ)便(べん)を被(こうむ)った。

  • Do không có các cơ sở hạ tầng cảng hiện đại, nhiều đơn vị vận chuyển đã phải chịu nhiều bất tiện.

その電(でん)車(しゃ)は不(ふ)便(べん)だし快(かい)適(てき)でもない。その上(うえ)、時(じ)間(かん)どおりに走(はし)ることが決(けっ)してない。

  • Chuyến tàu đó vừa bất tiện vừa không thoải mái. Thêm vào đó, nó chẳng bao giờ chạy đúng giờ cả.

経(けい)営(えい)者(しゃ)は、ビル工(こう)事(じ)でお客(きゃく)に不(ふ)便(べん)な思(おも)いをさせていることを申(もう)し訳(わけ)なく思(おも)っている。

  • Người điều hành cảm thấy có lỗi vì đã gây ra sự bất tiện cho khách hàng do việc thi công tòa nhà.

Đăng nhập để tiếp tục