Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

客(きゃく)

きゃくkyaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khách; người đến thăm

    EN guest; visitor

    客(きゃく)はみな帰(かえ)った。

    • Tất cả khách đã về hết rồi.

    Từ:客(きゃく)はみな帰(かえ)る

  2. khách hàng; người xem; hành khách

    EN customer; client; shopper; spectator; audience; tourist; sightseer; passenger

  3. từ đếm

    lượng từ dùng cho chén hoặc đĩa nhỏ

    EN counter for containers used to entertain guests

    茶(ちゃ)碗(わん)を五(ご)客(きゃく)そろえた。

    • Tôi đã chuẩn bị đủ năm chiếc bát.

    Từ:茶(ちゃ)碗(わん)客(きゃく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 297

客(きゃく)はみな帰(かえ)った。

  • Tất cả khách đã về hết rồi.

Từ:客(きゃく)はみな帰(かえ)る

客(きゃく)はやってこなかった。

  • Khách hàng đã không đến.

Từ:客(きゃく)はやってくる

Đăng nhập để tiếp tục