Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

交(こう)通(つう)

こうつうkoutsuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    giao thông; vận tải

    EN traffic; transportation

    その事(じ)故(こ)で交(こう)通(つう)は止(と)まった。

    • Giao thông đã bị đình trệ do vụ tai nạn đó.

    Từ:その事(じ)故(こ)で交(こう)通(つう)は止(と)まる

    Đã xác minh

    ここは交(こう)通(つう)が激(はげ)しい。

    • Giao thông ở đây rất đông đúc.

    Từ:ここは交(こう)通(つう)が激(はげ)しい

  2. sự giao lưu; sự trao đổi

    EN communication; exchange (of ideas, etc.)

  3. quan hệ; sự giao thiệp

    EN intercourse

    その国(くに)は隣(りん)国(ごく)との交(こう)通(つう)を断(ことわ)った。

    • Quốc gia đó đã cắt đứt giao thông với nước láng giềng.

    Từ:国(くに)隣(りん)国(ごく)交(こう)通(つう)断(ことわ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 97

その事(じ)故(こ)で交(こう)通(つう)は止(と)まった。

  • Giao thông đã bị đình trệ do vụ tai nạn đó.

Từ:その事(じ)故(こ)で交(こう)通(つう)は止(と)まる

Đã xác minh

ここは交(こう)通(つう)が激(はげ)しい。

  • Giao thông ở đây rất đông đúc.

Từ:ここは交(こう)通(つう)が激(はげ)しい

Đăng nhập để tiếp tục