Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

激(はげ)しい

はげしいhageshii

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    dữ dội; mãnh liệt

    EN violent; furious; tempestuous

  2. mãnh liệt; dữ dội

    EN extreme; intense; fierce; strong

  3. mãnh liệt; nồng nhiệt

    EN fervent; vehement

  4. dữ dội; liên tục

    EN incessant; relentless

  5. dốc; hiểm trở

    EN precipitous; steep

    cổ

    この道(みち)は起(き)伏(ふく)が激(はげ)しいです。

    • Con đường này rất gồ ghề.

    Từ:道(みち)起(き)伏(ふく)激(はげ)しい

Câu ví dụ 302

その2チームは激(はげ)しく戦(たたか)った。

  • Hai đội đó đã chiến đấu quyết liệt.

Từ:そのチームは激(はげ)しい戦(たたか)う

Đã xác minh

雨(あめ)は激(はげ)しく降(ふ)った。

  • Trời mưa rất dữ dội.

Từ:雨(あめ)は激(はげ)しい降(ふ)る

風(かぜ)が激(はげ)しく吹(ふ)いている。

  • Gió đang thổi mạnh.

Từ:風(かぜ)が激(はげ)しい吹(ふ)く

Đăng nhập để tiếp tục