Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

起(き)伏(ふく)

きふくkifuku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự nhấp nhô; sự trồi sụt

    EN undulation

    起(き)伏(ふく)のある道(みち)を歩(ある)く。

    • Đi bộ trên con đường gồ ghề.

    Từ:起(き)伏(ふく)道(みち)歩(ある)く

    Đã xác minh
  2. sự thăng trầm

    EN ups and downs; highs and lows

    人(じん)生(せい)にはいろいろな起(き)伏(ふく)がありますが、前(まえ)向(む)きに進(すす)んでいきたい。

    • Cuộc đời có nhiều thăng trầm, nhưng tôi muốn tiếp tục tiến về phía trước một cách tích cực.

Câu ví dụ 4

起(き)伏(ふく)のある道(みち)を歩(ある)く。

  • Đi bộ trên con đường gồ ghề.

Từ:起(き)伏(ふく)道(みち)歩(ある)く

Ví dụ của biên tập

人(じん)生(せい)にはいろいろな起(き)伏(ふく)がありますが、前(まえ)向(む)きに進(すす)んでいきたい。

  • Cuộc đời có nhiều thăng trầm, nhưng tôi muốn tiếp tục tiến về phía trước một cách tích cực.

Từ:人(じん)生(せい)いろいろ起(き)伏(ふく)前(まえ)向(む)き進(すす)んで

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の業(ぎょう)績(せき)は年(とし)によって起(き)伏(ふく)がありますが、常(つね)に改(かい)善(ぜん)に努(つと)めています。

  • Kết quả kinh doanh của công ty có sự thăng trầm tùy theo từng năm, nhưng chúng tôi luôn nỗ lực để cải thiện.

この道(みち)は起(き)伏(ふく)が激(はげ)しいです。

  • Con đường này rất gồ ghề.

Từ:道(みち)起(き)伏(ふく)激(はげ)しい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục