Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

前(まえ)向(む)き

まえむきmaemuki

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    hướng về phía trước

    EN front-facing

    Từ trái nghĩa: 後(うし)ろ向(む)き

    子(こ)どもを前(まえ)向(む)きに座(すわ)らせる。

    • Cho trẻ ngồi ngay ngắn hướng về phía trước.

    Từ:子(こ)供(ども)前(まえ)向(む)き座(すわ)る

    Đã xác minh
  2. tích cực; lạc quan

    EN forward-looking; positive; constructive

    Từ trái nghĩa: 後(うし)ろ向(む)き

Câu ví dụ 49

子(こ)どもを前(まえ)向(む)きに座(すわ)らせる。

  • Cho trẻ ngồi ngay ngắn hướng về phía trước.

Từ:子(こ)供(ども)前(まえ)向(む)き座(すわ)る

Ví dụ của biên tập

不(ふ)安(あん)な気(き)持(も)ちでも、前(まえ)向(む)きに取(と)り組(く)みます。

  • Dù cảm thấy bất an, tôi vẫn sẽ nỗ lực một cách tích cực.

Từ:不(ふ)安(あん)気(き)持(も)ち前(まえ)向(む)き取(と)り組(く)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục