子(こ)どもを前(まえ)向(む)きに座(すわ)らせる。 Cho trẻ ngồi ngay ngắn hướng về phía trước. Từ:子(こ)供(ども)前(まえ)向(む)き座(すわ)るĐã xác minh
彼(かれ)はどんな困(こん)難(なん)にも前(まえ)向(む)きに取(と)り組(く)み、周(しゅう)囲(い)から尊(そん)敬(けい)されていた。 Anh ấy luôn đối mặt với mọi khó khăn một cách tích cực và được mọi người xung quanh kính trọng. Từ:彼(かれ)どんな困(こん)難(なん)前(まえ)向(む)き取(と)り組(く)み周(しゅう)囲(い)尊(そん)敬(けい)されるĐã xác minh
新(あたら)しいプロジェクトに前(まえ)向(む)きな姿(し)勢(せい)で臨(のぞ)むことが、成(せい)功(こう)への第(だい)一(いっ)歩(ぽ)です。 Đối mặt với dự án mới với một thái độ tích cực là bước đi đầu tiên hướng tới thành công. Từ:新(あたら)しいプロジェクト前(まえ)向(む)き姿(し)勢(せい)臨(のぞ)む成(せい)功(こう)第(だい)一(いっ)歩(ぽ)Đã xác minh
子(こ)どもを前(まえ)向(む)きに座(すわ)らせる。 Cho trẻ ngồi ngay ngắn hướng về phía trước. Từ:子(こ)供(ども)前(まえ)向(む)き座(すわ)るVí dụ của biên tập
彼(かれ)はどんな困(こん)難(なん)にも前(まえ)向(む)きに取(と)り組(く)み、周(しゅう)囲(い)から尊(そん)敬(けい)されていた。 Anh ấy luôn đối mặt với mọi khó khăn một cách tích cực và được mọi người xung quanh kính trọng. Từ:彼(かれ)どんな困(こん)難(なん)前(まえ)向(む)き取(と)り組(く)み周(しゅう)囲(い)尊(そん)敬(けい)されるVí dụ của biên tập
新(あたら)しいプロジェクトに前(まえ)向(む)きな姿(し)勢(せい)で臨(のぞ)むことが、成(せい)功(こう)への第(だい)一(いっ)歩(ぽ)です。 Đối mặt với dự án mới với một thái độ tích cực là bước đi đầu tiên hướng tới thành công. Từ:新(あたら)しいプロジェクト前(まえ)向(む)き姿(し)勢(せい)臨(のぞ)む成(せい)功(こう)第(だい)一(いっ)歩(ぽ)Ví dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は過(か)去(こ)の失(しっ)敗(ぱい)を顧(かえり)みず、前(まえ)向(む)きに進(すす)む。 Cô ấy không màng đến những thất bại trong quá khứ mà luôn tiến về phía trước một cách tích cực. Từ:彼(かの)女(じょ)過(か)去(こ)失(しっ)敗(ぱい)顧(かえり)み前(まえ)向(む)き進(すす)むVí dụ của biên tập
不(ふ)安(あん)な気(き)持(も)ちでも、前(まえ)向(む)きに取(と)り組(く)みます。 Dù cảm thấy bất an, tôi vẫn sẽ nỗ lực một cách tích cực. Từ:不(ふ)安(あん)気(き)持(も)ち前(まえ)向(む)き取(と)り組(く)むVí dụ của biên tập
どんなに困(こん)難(なん)な状(じょう)況(きょう)であれ、前(まえ)向(む)きに考(かんが)えます。 Dù trong tình huống khó khăn đến đâu, tôi vẫn sẽ suy nghĩ tích cực. Từ:どんなに困(こん)難(なん)状(じょう)況(きょう)であれ前(まえ)向(む)き考(かんが)えるVí dụ của biên tập
どんなに悲(かな)しい出(で)来(き)事(ごと)でも、前(まえ)向(む)きに考(かんが)えます。 Dù chuyện có buồn đến thế nào đi chăng nữa, tôi vẫn sẽ suy nghĩ tích cực. Từ:どんなに悲(かな)しい出(で)来(き)事(ごと)前(まえ)向(む)き考(かんが)えるVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は、逆(ぎゃっ)境(きょう)をものともせず、常(つね)に前(まえ)向(む)きに進(すす)む。 Cô ấy luôn tiến về phía trước một cách tích cực, bất chấp mọi nghịch cảnh. Từ:彼(かの)女(じょ)逆(ぎゃっ)境(きょう)ものともせず常(つね)に前(まえ)向(む)き進(すす)むVí dụ của biên tập
彼(かれ)は、過(か)去(こ)の失(しっ)敗(ぱい)を抜(ぬ)きにして、前(まえ)向(む)きに生(い)きている。 Bỏ qua những thất bại trong quá khứ, anh ấy đang sống một cách tích cực. Từ:彼(かれ)過(か)去(こ)失(しっ)敗(ぱい)抜(ぬ)きにして前(まえ)向(む)き生(い)きるVí dụ của biên tập
いかなる時(とき)も、自(じ)分(ぶん)の力(ちから)を信(しん)じ、前(まえ)向(む)きに進(すす)んでいます。 Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tôi vẫn tin tưởng vào năng lực của bản thân và luôn tiến về phía trước một cách tích cực. Từ:いかなる時(とき)自(じ)分(ぶん)の力(ちから)信(しん)じる前(まえ)向(む)き進(すす)んでVí dụ của biên tập