Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

であれ

であれdeare

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    cho dù là; bất kể là

    EN no matter (what, who, etc.)

    詩(し)人(じん)が言(こと)葉(ば)に対(たい)していだく愛(あい)情(じょう)にも似(に)た感(かん)情(じょう)を、科(か)学(がく)者(しゃ)は事(じ)実(じつ)(たとえばらばらの事(じ)実(じつ)であれ)に対(たい)していだく。

    • Cảm xúc mà các nhà khoa học dành cho sự thật (chẳng hạn như sự thật về hoa hồng) cũng tương tự như tình cảm mà các nhà thơ dành cho ngôn từ.
  2. dù là... hay là...

    EN whether ... or ...

    Ghi chú: ...であれ...であれ

  3. hãy là

    EN be

    Ghi chú: thể mệnh lệnh của である

    Xem thêm: である

Câu ví dụ 136

詩(し)人(じん)が言(こと)葉(ば)に対(たい)していだく愛(あい)情(じょう)にも似(に)た感(かん)情(じょう)を、科(か)学(がく)者(しゃ)は事(じ)実(じつ)(たとえばらばらの事(じ)実(じつ)であれ)に対(たい)していだく。

  • Cảm xúc mà các nhà khoa học dành cho sự thật (chẳng hạn như sự thật về hoa hồng) cũng tương tự như tình cảm mà các nhà thơ dành cho ngôn từ.

Đăng nhập để tiếp tục