Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

施(ほどこ)す

ほどこすhodokosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    ban cho; tặng; quyên góp

    EN to give (time, money, goods); to donate

  2. thực hiện; tiến hành

    EN to do; to perform; to conduct

  3. áp dụng; thêm vào; trang trí

    EN to apply (processing, makeup, etc.); to add (e.g. ornamentation, annotation)

    レンズにコートを施(ほどこ)す。

    • Phủ một lớp coating lên thấu kính.

    Từ:レンズコート施(ほどこ)す

  4. bón; rắc; rải

    EN to sow; to seed; to scatter (e.g. fertilizer); to sprinkle

  5. lan tỏa; truyền bá

    EN to spread far and wide

    cổ

Câu ví dụ 19

誕(たん)生(じょう)と死(し)との間(あいだ)を享(きょう)楽(らく)する以(い)外(がい)には、この両(りょう)者(しゃ)に対(たい)して回(かい)復(ふく)の手(て)の施(ほどこ)しようがない。

  • Ngoài việc tận hưởng khoảng thời gian giữa sự sinh ra và cái chết, không còn cách nào khác để cứu vãn cả hai điều này.

これらの国(くに)はまた、進(すす)んだ科(か)学(がく)技(ぎ)術(じゅつ)を日(に)本(ほん)から得(え)ることによって、国(こく)民(みん)に技(ぎ)術(じゅつ)教(きょう)育(いく)を施(ほどこ)すことも計(けい)画(かく)している。

  • Các quốc gia này cũng đang lên kế hoạch đào tạo kỹ thuật cho người dân bằng cách tiếp nhận khoa học công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản.

Đăng nhập để tiếp tục