Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

カンカン

カンカンkankan

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -natrạng từtrạng từ đi với と

    giận dữ; vô cùng giận dữ

    EN extremely angry; furious; enraged

    từ tượng thanh/tượng hình

    ジェーンはカンカンに怒(おこ)っている。

    • Jane đang vô cùng giận dữ.

    Từ:はカンカンに怒(おこ)る

    Đã xác minh

    奥(おく)さんがカンカンだぞ。

    • Vợ cậu đang nổi trận lôi đình đấy.
  2. trạng từtrạng từ đi với と

    chói chang; gay gắt

    EN fiercely (shine); blazingly; intensely

    từ tượng thanh/tượng hình

  3. rực cháy; đỏ rực

    EN merrily (burn away); red-hot

    từ tượng thanh/tượng hình

    鉄(てつ)がカンカンに熱(ねっ)せられ、触(ふ)れることすらできない。

    • Sắt được nung nóng đỏ rực, đến mức thậm chí không thể chạm vào.

    Từ:鉄(てつ)カンカン熱(ね)す触(ふ)れるできる

    Đã xác minh
  4. kêu loảng xoảng; kêu leng keng

    EN with a clang

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 21

ジェーンはカンカンに怒(おこ)っている。

  • Jane đang vô cùng giận dữ.

Từ:はカンカンに怒(おこ)る

Đã xác minh

奥(おく)さんがカンカンだぞ。

  • Vợ cậu đang nổi trận lôi đình đấy.

Đăng nhập để tiếp tục