バルカン山(さん)脈(みゃく)はブルガリアの中(ちゅう)央(おう)を東(とう)西(ざい)に走(はし)る山(さん)脈(みゃく)。 Dãy núi Balkan là dãy núi chạy theo hướng đông tây qua miền trung Bulgaria. Từ:山(さん)脈(みゃく)はブルガリアの中(ちゅう)央(おう)を東(とう)西(ざい)に走(はし)る
山(やま)の脈(みゃく)が東(とう)西(ざい)に続(つづ)いている。 Các dãy núi kéo dài theo hướng đông tây. Từ:山(やま)脈(みゃく)東(とう)西(ざい)続(つづ)いて
この国(くに)では東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)が交(ま)じり合(あ)っている。 Ở đất nước này, văn hóa Đông và Tây đang hòa quyện vào nhau. Từ:この国(くに)では東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)が交(ま)じり合(あ)うĐã xác minh
東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)の交(こう)通(つう)が盛(さか)んになった。 Sự giao lưu văn hóa giữa Đông và Tây đã trở nên nhộn nhịp hơn. Từ:東(とう)西(ざい)文(ぶん)化(か)交(こう)通(つう)盛(さか)んになる
東(とう)西(ざい)、東(とう)西(ざい)、お静(しず)かに願(ねが)います。 Thưa quý vị, xin vui lòng giữ trật tự. Từ:東(とう)西(ざい)静(しず)かに願(ねが)うĐã xác minh
この国(くに)では東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)が交(ま)じり合(あ)っている。 Ở đất nước này, văn hóa Đông và Tây đang hòa quyện vào nhau. Từ:この国(くに)では東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)が交(ま)じり合(あ)うĐã xác minh
バルカン山(さん)脈(みゃく)はブルガリアの中(ちゅう)央(おう)を東(とう)西(ざい)に走(はし)る山(さん)脈(みゃく)。 Dãy núi Balkan là dãy núi chạy theo hướng đông tây qua miền trung Bulgaria. Từ:山(さん)脈(みゃく)はブルガリアの中(ちゅう)央(おう)を東(とう)西(ざい)に走(はし)る
東(とう)西(ざい)、東(とう)西(ざい)、お静(しず)かに願(ねが)います。 Thưa quý vị, xin vui lòng giữ trật tự. Từ:東(とう)西(ざい)静(しず)かに願(ねが)うVí dụ của biên tập
山(やま)の脈(みゃく)が東(とう)西(ざい)に続(つづ)いている。 Các dãy núi kéo dài theo hướng đông tây. Từ:山(やま)脈(みゃく)東(とう)西(ざい)続(つづ)いてVí dụ của biên tập
東(とう)西(ざい)の文(ぶん)化(か)の交(こう)通(つう)が盛(さか)んになった。 Sự giao lưu văn hóa giữa Đông và Tây đã trở nên nhộn nhịp hơn. Từ:東(とう)西(ざい)文(ぶん)化(か)交(こう)通(つう)盛(さか)んになるVí dụ của biên tập
この鉄(てつ)道(どう)は東(とう)西(ざい)ではなく南(なん)北(ぼく)に走(はし)っています。 Tuyến đường sắt này không chạy theo hướng đông tây mà chạy theo hướng nam bắc. Từ:鉄(てつ)道(どう)東(とう)西(ざい)南(なん)北(ぼく)走(はし)るVí dụ của biên tập
東(とう)西(ざい)銀(ぎん)行(こう)は利(り)上(あ)げを決(き)め、同(どう)行(こう)の株(かぶ)価(か)が上(あ)がった。 Ngân hàng Tozai đã quyết định tăng lãi suất, và giá cổ phiếu của ngân hàng này đã tăng lên. Từ:東(とう)西(ざい)銀(ぎん)行(こう)利(り)上(あ)げ決(き)め同(どう)行(こう)株(かぶ)価(か)上(あ)がるVí dụ của biên tập