Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

東(とう)西(ざい)

とうざいtouzai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    đông tây

    EN east and west

  2. phương đông và phương tây; thế giới đông tây

    EN Orient and Occident; East and West

  3. thán từ

    xin hãy chú ý; xin nghe đây

    EN ladies and gentlemen!; your attention, please!; roll-up, roll-up

    viết tắt

    Xem thêm: 東(とう)西(ざい)東(とう)西(ざい)

    東(とう)西(ざい)、東(とう)西(ざい)、お静(しず)かに願(ねが)います。

    • Thưa quý vị, xin vui lòng giữ trật tự.

    Từ:東(とう)西(ざい)静(しず)かに願(ねが)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

東(とう)西(ざい)、東(とう)西(ざい)、お静(しず)かに願(ねが)います。

  • Thưa quý vị, xin vui lòng giữ trật tự.

Từ:東(とう)西(ざい)静(しず)かに願(ねが)う

Ví dụ của biên tập

山(やま)の脈(みゃく)が東(とう)西(ざい)に続(つづ)いている。

  • Các dãy núi kéo dài theo hướng đông tây.

Từ:山(やま)脈(みゃく)東(とう)西(ざい)続(つづ)いて

Ví dụ của biên tập

この鉄(てつ)道(どう)は東(とう)西(ざい)ではなく南(なん)北(ぼく)に走(はし)っています。

  • Tuyến đường sắt này không chạy theo hướng đông tây mà chạy theo hướng nam bắc.

Từ:鉄(てつ)道(どう)東(とう)西(ざい)南(なん)北(ぼく)走(はし)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục