Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

中(ちゅう)央(おう)

ちゅうおうchuuou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    trung tâm; giữa

    EN centre; center; middle; heart

    円(えん)の中(ちゅう)央(おう)に描(えが)かれた点(てん)が中(ちゅう)心(しん)点(てん)です。

    • Điểm được vẽ ở giữa hình tròn là điểm trung tâm.

    Từ:円(えん)中(ちゅう)央(おう)点(てん)中(ちゅう)心(しん)点(てん)

    Đã xác minh

    駅(えき)は市(し)の中(ちゅう)央(おう)にある。

    • Nhà ga nằm ở trung tâm thành phố.

    Từ:駅(えき)は市(し)の中(ちゅう)央(おう)にある

  2. danh từ

    trung ương; chính phủ trung ương

    EN capital; seat of government

    Xem thêm: 地(じ)方(かた)

    中(ちゅう)央(おう)と地(ち)方(ほう)の格(かく)差(さ)が広(ひろ)がっている。

    • Khoảng cách giữa trung ương và địa phương đang ngày càng mở rộng.

    Từ:中(ちゅう)央(おう)地(ち)方(ほう)格(かく)差(さ)広(ひろ)がる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 33

駅(えき)は市(し)の中(ちゅう)央(おう)にある。

  • Nhà ga nằm ở trung tâm thành phố.

Từ:駅(えき)は市(し)の中(ちゅう)央(おう)にある

Đăng nhập để tiếp tục