Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)

きki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tinh thần; tâm hồn

    EN spirit; mind; heart

    Xem thêm: 気(き)が大(おお)きい

  2. tính cách; bản tính

    EN nature; disposition

    Xem thêm: 気(き)が短(みじか)い

  3. ý định; ý muốn; động lực

    EN intention; mind; will; motivation

    Ghi chú: thường đứng sau động từ

    Xem thêm: やる気(き)Xem thêm: 気(き)がない

  4. tâm trạng; cảm xúc

    EN mood; feelings

    Xem thêm: 気(き)が変(か)わるXem thêm: 気(き)が重(おも)い

  5. ý thức; sự tỉnh táo

    EN consciousness

    Xem thêm: 気(き)を失(うしな)う

    頭(あたま)を打(う)って気(き)を失(うしな)った。

    • Tôi bị đập đầu và ngất đi.

    Từ:頭(あたま)打(う)つ気(き)

    Đã xác minh
  6. sự quan tâm; sự chú ý; sự lo lắng

    EN care; attention; consideration; worry

    Xem thêm: 気(き)を使(つか)う

    病(やまい)は気(き)から。

    • Bệnh tật bắt nguồn từ tâm trí.
  7. sự hứng thú; sự tò mò

    EN interest

    Xem thêm: 気(き)を引(ひ)く

  8. không khí

    EN (the) air; atmosphere

  9. bầu không khí; khí thế

    EN ambience; atmosphere (of); air (of); mood

  10. ga; khí (trong đồ uống)

    EN fragrance; aroma; flavour; taste

    このビールは気(き)が抜(ぬ)けている。

    • Bia này đã bị mất gas rồi.

    Từ:ビール気(き)

    Đã xác minh
  11. khí; năng lượng sống

    EN qi (in traditional Chinese philosophy and medicine); chi; ki

Câu ví dụ 209

病(やまい)は気(き)から。

  • Bệnh tật bắt nguồn từ tâm trí.

気(き)は確(たし)かか。

  • Đầu óc anh vẫn còn tỉnh táo chứ?

気(き)がのらないな。

  • Mình không có hứng thú chút nào.

Từ:気(き)が乗(の)るな

Đăng nhập để tiếp tục