Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鬼(おに)

おにoni

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quỷ; yêu quái

    EN ogre; demon; oni

  2. linh hồn người chết

    EN spirit of a deceased person

    Xem thêm: 亡(ぼう)魂(こん)

  3. người hung dữ; người cực kỳ nghiêm khắc

    EN ogre-like person (i.e. fierce, relentless, merciless, etc.)

    監(かん)督(とく)は練(れん)習(しゅう)では鬼(おに)になる。

    • Huấn luyện viên trở nên cực kỳ nghiêm khắc khi luyện tập.
  4. người đuổi bắt (trong trò chơi)

    EN it (in a game of tag, hide-and-seek, etc.); seeker; chaser; tagger; tigger

    Xem thêm: 鬼(おに)ごっこ

    「パパ、三(さん)人(にん)で鬼(おに)ごっこしよ。パパ、鬼(おに)ね」「ガオー。悪(わる)い子(こ)はどこだ。捕(つか)まえて食(た)べちゃうぞ。よし捕(つか)まえた」「きゃぁ。痩(や)せっぽちの僕(ぼく)を食(た)べても美味(おい)しくないぞっ!メアリーの方(ほう)がきっと美味(おい)しいって」「トムの裏(うら)切(ぎ)り者(もの)!」

    • “Ba ơi, ba người mình chơi đuổi bắt đi. Ba làm người đuổi nhé.” “Gào. Đứa trẻ hư ở đâu rồi nào. Ta sẽ bắt và ăn thịt đấy. Được rồi, bắt được rồi nhé.” “Á! Ăn một đứa gầy nhom như con cũng chẳng ngon đâu! Mary chắc chắn sẽ ngon hơn đấy.” “Tom, đồ phản bội!”
  5. chòm sao quỷ

    EN Chinese "ghost" constellation (one of the 28 mansions)

    thiên văn học

    Xem thêm: 二(に)十(じゅう)八(はっ)宿(しゅく)Xem thêm: 朱(す)雀(ざく)

  6. tiền tố

    rất; cực kỳ

    EN very; extremely; super-

    tiếng lóng

    Xem thêm: 超(ちょう)

    この子(こ)犬(いぬ)、鬼(おに)かわいい!

    • Con chó con này đáng yêu xỉu!

    Từ:子(こ)犬(いぬ)鬼(おに)かわいい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 29

Đăng nhập để tiếp tục