鬼
おにoni
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
người đuổi bắt (trong trò chơi)
EN it (in a game of tag, hide-and-seek, etc.); seeker; chaser; tagger; tigger
Xem thêm: 鬼ごっこ
「パパ、三人で鬼ごっこしよ。パパ、鬼ね」「ガオー。悪い子はどこだ。捕まえて食べちゃうぞ。よし捕まえた」「きゃぁ。痩せっぽちの僕を食べても美味しくないぞっ!メアリーの方がきっと美味しいって」「トムの裏切り者!」
- “Ba ơi, ba người mình chơi đuổi bắt đi. Ba làm người đuổi nhé.” “Gào. Đứa trẻ hư ở đâu rồi nào. Ta sẽ bắt và ăn thịt đấy. Được rồi, bắt được rồi nhé.” “Á! Ăn một đứa gầy nhom như con cũng chẳng ngon đâu! Mary chắc chắn sẽ ngon hơn đấy.” “Tom, đồ phản bội!”
