Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

捕(つか)まえる

つかまえるtsukamaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    bắt; bắt giữ

    EN to catch; to capture; to arrest; to seize; to restrain

  2. nắm; túm

    EN to grab; to clutch; to grasp; to seize; to hold on to

    捕(つか)まえた。

    • Bắt được rồi.

    Từ:捕(つか)まえる

  3. chặn; gọi

    EN to catch hold of (someone); to stop (e.g. a stranger in the street); to hail (a taxi, waiter, etc.); to hold (someone) back; to detain

    ここでタクシーをつかまえられますか。

    • Tôi có thể bắt taxi ở đây được không ạ?

    Từ:ここでタクシーを捕(つか)まえるか

    Đã xác minh
  4. đối với; trước mặt

    EN towards (someone); at (someone); in (someone's) face

    Ghi chú: như 〜をつかまえて

    先(せん)生(せい)をつかまえて「おい」とは何(なん)だ。

    • Gọi thầy giáo là 'này' là cái kiểu gì thế?

    Từ:先(せん)生(せい)捕(つか)まえるなんだ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 161

ここでタクシーをつかまえられますか。

  • Tôi có thể bắt taxi ở đây được không ạ?

Từ:ここでタクシーを捕(つか)まえるか

Đã xác minh

捕(つか)まえた。

  • Bắt được rồi.

Từ:捕(つか)まえる

泥(どろ)棒(ぼう)を捕(つか)まえた。

  • Tôi đã bắt được tên trộm.

Từ:泥(どろ)棒(ぼう)を捕(つか)まえる

そいつをつかまえて!

  • Bắt lấy hắn ta!

Từ:そいつを捕(つか)まえる

Đăng nhập để tiếp tục