Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

胸(むね)いっぱい

むねいっぱいmuneippai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tràn đầy cảm xúc; dâng trào cảm xúc

    EN getting a lump in one's throat; overflowing with feelings

    Xem thêm: 胸(むね)がいっぱいになる

  2. danh từ bổ nghĩa với の

    hết sức; đầy lồng ngực

    EN chest full of; lungs full of

    山(やま)の気(き)を胸(むね)いっぱいに吸(す)い込(こ)んだ。

    • Tôi hít căng lồng ngực không khí của núi rừng.

    Từ:気(き)胸(むね)いっぱい吸(す)い込(こ)む

Câu ví dụ 5

山(やま)の気(き)を胸(むね)いっぱいに吸(す)い込(こ)んだ。

  • Tôi hít căng lồng ngực không khí của núi rừng.

Từ:気(き)胸(むね)いっぱい吸(す)い込(こ)む

Ví dụ của biên tập

澄(す)んだ空(くう)気(き)を胸(むね)いっぱいに吸(す)い込(こ)んだ。

  • Tôi hít một hơi thật sâu bầu không khí trong lành vào lồng ngực.

Từ:澄(す)む空(くう)気(き)胸(むね)いっぱい吸(す)い込(こ)む

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục