Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)に入(い)る

きにいるkiniiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    thích; vừa ý; vừa lòng

    EN to like; to be pleased with; to be delighted with; to take a liking to; to suit one's fancy

Câu ví dụ 359

気(き)に入(い)った?

  • Bạn có thích không?

Từ:気(き)に入(い)る

気(き)に入(い)ってる?

  • Bạn có thích không?

Từ:気(き)に入(い)る

これは気(き)に入(い)らない。

  • Tôi không thích cái này.

Từ:これは気(き)に入(い)る

とても気(き)に入(い)ってます。

  • Tôi rất thích nó.

Từ:とても気(き)に入(い)る

これは気(き)にいりません。

  • Tôi không thích cái này.

Từ:これは気(き)に入(い)る

この映(えい)画(が)は気(き)に入(い)った?

  • Bạn có thích bộ phim này không?

Từ:この映(えい)画(が)は気(き)に入(い)る

僕(ぼく)はそれが気(き)にいらない。

  • Mình không thích cái đó.

Từ:僕(ぼく)はそれが気(き)に入(い)る

Đăng nhập để tiếp tục