Rất thông dụngDanh từ
- danh từ tình hình; hoàn cảnh

情
EN feelings, emotion, passion, sympathy, circumstances, facts
Cách đọc chính じょう âm On (đọc Hán)
Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngTính từ
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngTính từ
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ