Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

表(ひょう)情(じょう)

ひょうじょうhyoujou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    biểu cảm khuôn mặt

    EN facial expression; countenance

    彼(かれ)の表(ひょう)情(じょう)から、喜(よろこ)んでいることがよく分(わ)かった。

    • Từ biểu cảm của anh ấy, có thể thấy rõ rằng anh ấy đang vui.

    Từ:かの表(ひょう)情(じょう)喜(よろこ)んでわかる

    Đã xác minh

    先(せん)生(せい)は生(せい)徒(と)たちの表(ひょう)情(じょう)を一(ひと)つ一(ひと)つ見(み)ながら、丁(てい)寧(ねい)に解(かい)説(せつ)を続(つづ)けた。

    • Thầy giáo tiếp tục giải thích một cách tỉ mỉ trong khi quan sát từng nét mặt của các học sinh.
  2. vẻ mặt

    EN look; appearance; expression (vocal, etc.)

    彼(かの)女(じょ)の声(こえ)の表(ひょう)情(じょう)で、疲(つか)れていることが伝(つた)わってきた。

    • Qua biểu cảm trong giọng nói của cô ấy, tôi có thể cảm nhận được rằng cô ấy đang mệt mỏi.

    Từ:彼(かの)女(じょ)声(こえ)表(ひょう)情(じょう)疲(つか)れる伝(つた)わる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 137

表(ひょう)情(じょう)が明(あか)るくなった。

  • Vẻ mặt đã trở nên tươi tắn hơn.

Từ:表(ひょう)情(じょう)が明(あか)るいなる

彼(かれ)の表(ひょう)情(じょう)は厳(きび)しかった。

  • Vẻ mặt của anh ấy rất nghiêm nghị.

Từ:彼(かれ)表(ひょう)情(じょう)は厳(きび)しい

彼(かれ)は変(へん)な表(ひょう)情(じょう)をしていた。

  • Anh ấy có một vẻ mặt kỳ lạ.

Từ:彼(かれ)は変(へん)表(ひょう)情(じょう)をする

Đăng nhập để tiếp tục