Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(しん)情(じょう)

しんじょうshinjou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tâm trạng; cảm xúc

    EN sentiment; emotions; one's feelings; one's heart

Câu ví dụ 6

親(おや)の心(しん)情(じょう)として、『子(こ)は三(さん)界(がい)の首(くび)枷(かせ)』という言(こと)葉(ば)がよく心(こころ)に響(ひび)きます。

  • Với tâm thế của một người làm cha mẹ, câu nói 'con cái là xiềng xích của tam giới' thường khiến tôi vô cùng xúc động.

この書(しょ)籍(せき)は、歴(れき)史(し)的(てき)な事(じ)実(じつ)を伝(つた)えるだけでなく、当(とう)時(じ)の人(ひと)々(びと)の心(しん)情(じょう)にも深(ふか)く触(ふ)れているところが魅(み)力(りょく)です。

  • Sức hấp dẫn của cuốn sách này không chỉ nằm ở việc truyền tải các sự thật lịch sử mà còn ở chỗ chạm sâu vào tâm tư của con người thời bấy giờ.

彼(かれ)は隠(かく)さずに心(しん)情(じょう)を吐(と)露(ろ)した。

  • Anh ấy đã bộc bạch nỗi lòng mình mà không hề che giấu.

Từ:彼(かれ)心(しん)情(じょう)吐(と)露(ろ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục