Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ところが

ところがtokoroga

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    tuy nhiên; thế nhưng; trái lại

    EN even so; however; still; whereupon; even though; nevertheless; on the contrary; as a matter of fact; despite

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 157

「どうだ」と兄(あに)はいった。「わたしは正(ただ)しかった。ここで私(わたし)が静(しず)かに良(よ)い生(せい)活(かつ)をしていた。ところが一(いっ)方(ぽう)、あなたは王(おう)になったけれども、多(おお)くの苦(く)労(ろう)をした」

  • “Thế nào?” người anh nói. “Anh đã đúng. Ở đây anh đã sống một cuộc đời bình yên và tốt đẹp. Trong khi đó, mặt khác, tuy em đã trở thành vua, nhưng em đã phải chịu nhiều gian khổ.”

彼(かれ)の熱(ねつ)意(い)に感(かん)ずるところがあった。

  • Tôi cảm thấy cảm động trước sự nhiệt huyết của anh ấy.

Từ:かの熱(ねつ)意(い)感(かん)ずるところが

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は少(すこ)しも高(たか)ぶったところがない。

  • Anh ấy không hề có chút biểu hiện kích động nào.

Từ:彼(かれ)少(すこ)しも高(たか)ぶるところが

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục